DP Tín Nghĩa
“Uy tín tạo dựng sự thành công”

Profentana

Nhóm sản phẩm: KHÁNG VIÊM

Hoạt chất: Ibuprofen 400mg

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Quy cách thùng: 150 hộp/thùng

Tiêu chuẩn: WHO-GMP

Nhà sản xuất: Thành Nam

Đặt hàng liên hệ (SĐT & Zalo): 0789.85.0069

Mô tả

SĐK: VD-19735-13

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Chỉ định:

Liều thấp:

  • Điều trị triệu chứng các bệnh lý gây đau như : đau đầu, đau răng, đau của hệ thống cơ quan vận động, thống kinh.
  • Liều cao: (trên 1200 mg/ ngày)
  • Điều trị triệu chứng trong một thời gian dài các trường hợp thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm dính khớp cột sống và các hội chứng tương tự như hội chứng Friessinger – Leroy – Reiter và thấp khớp do vảy nến, một số bệnh lý hư khớp gây đau và tàn phế.
  • Điều trị triệu chứng trong thời gian ngắn các đợt cấp của các bệnh lý quanh khớp (đau vai cấp, viêm gân cơ,…), đau thắt lưng và đau rễ thần kinh nặng. Chấn thương.

Liều lượng – Cách dùng

  • Giảm đau và hạ sốt
  • Liều khởi đầu 200 – 400 mg, sau đó nếu cần có thể lặp lại mỗi 4-6 giờ, nhưng không được vượt quá 1200 mg/ngày.
    Thấp khớp 
    Điều trị tấn công : 2 viên/lần x 3 lần/ngày
    Điều trị duy trì : 3 – 4 viên( 400 mg) /ngày (chia 3-4 lần)
    Đau bụng kinh
    1 viên/lần x 3 lần/ngày
    Uống thuốc với nhiều nước, không được nhai, nên uống trong bữa ăn.

Chống chỉ định:

Tuyệt đối:
Mẫn cảm với ibuprofen và các chất tương tự.
Loét dạ dày – tá tràng đang tiến triển.
Suy tế bào gan, suy thận nặng.
Trẻ em dưới 15 tuổi.
Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối của thai kỳ. Phụ nữ cho con bú.
Tương đối:
Không được phối hợp với NSAIDs khác.
Không nên kết hợp với thuốc kháng đông đường uống, heparine, các sulfamid hạ đường huyết, muối lithium, ticlopidine.

Tương tác thuốc:

NSAIDs khác và salicylate liều cao: tăng khả năng gây loét và xuất huyết đường tiêu hoá.
Kháng đông đường uống, héparine tiêm và ticopidine: làm tăng nguy cơ xuất huyết do ức chế chức năng tiểu cầu và làm suy yếu niêm mạc dạ dày – tá tràng.
Lithium: tăng lithium trong máu.
Methotrexate: tăng độc tính về huyết học của chất này, đặc biệt khi dùng methotrexate với liều >15 mg/tuần.
Các sulfamide hạ đường huyết: tăng hiệu quả hạ đường huyết.
Digoxin: làm gia tăng nồng độ digoxin trong máu.
Thuốc điều tri cao huyết áp (chẹn &beta ức chế men chuyển, thuốc lợi tiểu): giảm tác dụng các thuốc này do ức chế prostaglandin dãn mạch.

Tác dụng phụ:

  • Các triệu chứng rối loạn về dạ dày-ruột có thể xảy ra như: buồn nôn, nôn, đau dạ dày, ăn không tiêu, rối loạn nhu động ruột.
  • Rất ít khi bị đau đầu, chóng mặt, ban đỏ, ngứa, sần, phù
  • Thông báo cho bác sĩ khi xảy ra tác dụng không mong muốn của thuốc.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng

Thông tin bổ sung

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Nhóm thuốc

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Profentana”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0789 85 00 69